Máy xúc Zoomlion

 

Tên sản phẩm Máy xúc Zoomlion
Mã sản phẩm MXZ

Đây là loại Máy xúc thủy lực nổi tiếng của Trung Quốc về chất lượng, được sản xuất tại Tỉnh Hồ Nam, một tỉnh có nền công nghiệp hiện đại bậc nhất Trung Quốc hiện nay. Các sản phẩm mang nhãn hiệu Zoomlion đều đạt tiêu chuẩn ISO 9001. Máy xúc thủy lực Zoomlion đạt tiêu chuẩn thiết bị nâng Châu Âu.

Máy được thiết kế và chế tạo dựa trên các ứng dụng kỹ thuật tân tiến nhât hiện nay và tiếp thu kinh nghiệm từ các hãng đứng đầu thế giới.

Sử dụng động cơ Cummins công suất lớn, hiệu suất cao và chi phí sử dụng thấp. Tốc độ động cơ điều khiển tự động tùy thuộc tải đầu ra, tự động điều chỉnh giảm mức phun nhiên liệu tương ứng với công suất làm việc. Động cơ có tuổi thọ làm việc cao và thân thiện môi trường, tiêu chuẩn khí xả đạt tiêu chuẩn Euro II.

Cấu trúc, kết cấu máy vững chắc, gọn đẹp. Cabin tiện nghi, ghế ngồi điều chỉnh đa chiều, có điều hòa không khí, các tay điều khiển thế hệ hiện đại điều khiển dễ dàng và nhẹ nhàng.

Hệ thống quản lý dữ liệu hiển thị các thông số làm việc trên màn hình monitor và báo lỗi kỹ thuật giúp người vận hành máy an toàn và dễ dàng sử dụng.

Các thông số kỹ thuật làm việc đạt được tương đương với các Hãng hàng đầu thế giới. Máy xúc thủy lực Zoomlion đã được sử dụng rộng rãi trên các công trường xây dựng, khai thác mỏ, thủy điện, thủy lợi, giao thông…trong các điều kiện môi trường khắc nghiệt khác nhau, tại nhiều nước trên thế giới như các nước Trung đông, CHLB Nga, Phi châu vv…

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số

Model

ZE310

ZE230

Trọng lượng

30600kg

22600kg

Công suất gầu

1.34m3

1.05m3

 

 

Động cơ

Model

Cumin 6CTA8.3-C240

Cumin 6BTA5.9-C167

Số xilanh- đường kính x hành trình

06 - 114mm x 135mm

06 - 102mm x 120mm

Dung tích

8.3L

5.88L

Công suất định mức

177kW (240HP)

125kW (167HP)

Số vòng quay định mức

2000v/ph

2000v/ph

Momen xoắn max

1106Nm (1500v/ph)

651Nm (1500v/ph)

 

 

Cơ cấu di chuyển và dừng

Cơ cấu di chuyển

Motor thủy lực, cơ cấu di chuyển thủy lực

Motor thủy lực, cơ cấu di chuyển thủy lực

Giảm tốc cuối cùng

Kiểu vi sai hành tinh

Kiểu vi sai hành tinh

Lực kéo max

229kN

178kN

Tốc độ di chuyển lớn nhất

0 ~ 5.8km/h

0 ~ 6.1km/h

Tốc độ di chuyển nhỏ nhất

0 ~ 3.5km/h

0 ~ 3.5km/h

Phanh thủy lực di chuyển

Loại thường đóng

Loại thường đóng

Phanh dừng thủy lực

Phanh đĩa thủy lực

Phanh đĩa thủy lực

 

 

 

 

 

 

Hệ thống thủy lực

Bơm thủy lực

2 bơm công suất thay đổi + 1 bơm bánh răng

2 bơm công suất thay đổi + 1 bơm bánh răng

Lưu lượng

2 x 264L/ph

2 x 220L/ph

Motor thủy lực

Motor piston

Motor piston

Chức năng

Cơ cấu di chuyển và cơ cấu quay

Cơ cấu di chuyển và cơ cấu quay

Áp suất làm việc lớn nhất của hệ thống

31.4Mpa (320Kg/cm2)

30.4Mpa (310Kg/cm2)

Áp suất làm việc lớn nhất của cơ cấu quay

24.5Mpa (250Kg/cm2)

25.5Mpa (260Kg/cm2)

Áp suất làm việc lớn nhất của hệ thống điều khiển

3.9Mpa (40Kg/cm2)

3.9Mpa (40Kg/cm2)

Xilanh thủy lực nâng cần

2 - Ø140mmx1480mm

2 - Ø120mmx1370mm

Xilanh thủy lực tay cần

1 - Ø160mmx1685mm

1 - Ø135mmx1680mm

Xilanh thủy lực gầu

1 - Ø140mmx1285mm

1 - Ø120mmx1150mm

Lực nâng cần

130kN

120kN

Lực tay gầu xúc

170kN

140kN

 

 

Hệ thống quay

Kiểu dẫn động

Motor thủy lực

Motor thủy lực

Truyền động

Bánh răng

Bánh răng

Phanh quay

Phanh đĩa thủy lực

Phanh đĩa thủy lực

Tốc độ quay

9.52v/ph

11.3v/ph

Bôi trơn mâm quay

Dầu bôi trơn

Dầu bôi trơn

 

 

 

Hệ thống di chuyển

Kiểu

Truyền động xích

Truyền động xích

Chiều dài cơ sở

3640mm

3435mm

Chiều dài xích

4550mm

4257mm

Tâm 2 dải xích

2590mm

2390mm

Chiều rộng xích

3190mm

2990mm

Chiều rộng bản xích

600mm

600mm

Số lá xích

2 x 47

2 x 47

Số lượng galê tỳ

2 x 2

2 x 2

Số lượng gale đỡ

2 x 7

2 x 8

Kích thước vận chuyển (DxRxC)

10810x3190x3200mm

10950x2990x2940mm

 

Dung tích chất lỏng

Thùng nhiên liệu

472L

320L

Két nước

30L

25L

Cacte động cơ

23.8L

18L

Hộp giảm tốc di chuyển

2 x 9.1L

2 x 5.2L

Giảm tốc quay

11.3L

3.4L

Thùng thủy lực

195L

165L

 

Thông số làm việc

Bán kính làm việc lớn nhất (A)

10920mm

10056mm

Tầm với gầu sâu nhất (B)

7380mm

6603mm

Tầm với cao nhất (C)

10210mm

9714mm

Khả năng đào sâu nhất (D)

6480mm

6250mm

Khả năng mang tải cao nhất (E)

7180mm

6799mm

Bán kính quay nhỏ nhất (F)

4260mm

3934mm

 

Sản phẩm liên quan

Hỗ trợ trực tuyến

    Hỗ trợ kỹ thuật

  • Mr Tân 0906276788/04.37760607
  • Hỗ trợ bán hàng

  • Kinh doanh 04.37760607
  • Ms Hương 091639.1639
  • Ms Hằng 097.9936.123
  • Hotline:

    0912.100.600

    098.306.2368

Thống kê truy cập

  • Lượt truy cập: 212575

  • Đang online : 1

  • Truy cập hôm nay : 63

  • Truy cập trong tuần : 63

  • Truy cập trong tháng : 4268